User Profile

lam nguyen aroma

Bio Statement

những từ tiếng anh hay

Có thể nói ngôn ngữ là điều kỳ diệu của nhân loại. Ngôn ngữ là phương tiện truyền tải cảm xúc suy nghĩ. Tuy nhiên không phải lúc nào ngôn ngữ cũng có thể làm tròn vai của mình. Tiếng Anh cũng thế, có những từ có thể được định nghĩa chi tiết trong từ điển nhưng để chuyển sang tiếng Việt thì dường như lại không hề dễ dàng. Dưới đây là một số những từ có ý nghĩa “ bí hiểm” như thế

1 "Pretentious" /prəˈten(t)SHəs/ (adj) attempting to impress by affecting greater importance, talent, culture, etc., than is actually possessed.

Tính từ này mang hàm nghĩa phổ biến biểu thị tính phóng đại quá mức về cá nhân như về tài năng, văn hóa, tầm quan trọng, chẳng hạn những người thích thể hiện khả năng chứng tỏ mình là một tay lái “lụa”, tuy nhiên thực tế thì không được như những gì họ nói.

2"Ubiquitous" [ yoo-bik-wi-tuh s ] (adj) existing or being everywhere, especially at the same time; omnipresent:

Ex ubiquitous fog; ubiquitous little ants.

Từ thường được dùng để miêu tả một cái gì đó phổ biến hầu như hiện diện ở mọi nơi, và cùng 1 thời điểm và khó định lượng như sương mù, kiến...

3 "Cynical" /ˈsinək(ə)l/ (adj)

1.

believing that people are motivated by self-interest; distrustful of human sincerity or integrity.

Ex "her cynical attitude"

2.

concerned only with one's own interests and typically disregarding accepted or appropriate standards in order to achieve them.

Ex "a cynical manipulation of public opinion"

Chỉ một loại tính cách của một người nào đó luôn hoài nghi về những việc người khác chủ đích làm cho mình. Họ thường khó chấp nhận hoặc đánh giá cao về những hành động đó và luôn thắc mắc về động cơ của những hành động.

4 "Apathetic" /ˌapəˈTHedik/ (adj)

showing or feeling no interest, enthusiasm, or concern.

Lãnh đạm, đó có thể là một định nghĩa của từ này, bạn không quan tâm đến điều gì đó, từ đồng nghĩa có thể là 'thờ ơ'.

5 "Conundrum" /kəˈnəndrəm/

-A problem that is difficult to deal with:

-A question that is a trick, often involving a humorous use of words that have two meanings

Nếu đặt từ này trong một câu hỏi thì nó mang nghĩa phức tạp, không xử lý được. Từ này thường được sử dụng với nhiều lớp nghĩa. Chẳng hạn như những trò chơi chơi chữ.

6 "Ambiguous"

(of language) open to more than one interpretation; having a double meaning.

(Thường được dùng trong ngôn ngữ). Ám chỉ một cái gì đó mơ hồ, có thể hiểu theo nhiều cách.Theo tiếng Việt, chúng ta gọi từ này là “ đồng âm khác nghĩa” chúng ta cần phải thêm nhiều thông tin hơn để làm sáng tỏ hàm ý của câu nói hay từ này. Đây là một điểm rất thú vị trong hầu hết mọi ngôn ngữ.

7 "Integrity" /ɪnˈteɡ.rə.ti/

-Integrity is a personal quality of fairness that we all aspire to — unless you're a dishonest, immoral scoundrel, of course. Having integrity means doing the right thing in a reliable way. It's a personality trait that we admire, since it means a person has a moral compass that doesn't waver

Ta có thể dịch thoáng ý nghĩa của từ này là nói về tính trọn vẹn của đạo đức.

8 Nomophobia /ˌnəʊ.məʊˈfəʊ.bi.ə/

“fear or worry at the idea of being without your mobile phone or unable to use it”

là sự kết hợp của các từ No+ mobile+ phobia: Từ này dùng để ám chỉ một loại rối loạn lo âu, thường được định nghĩa như là nỗi sợ hãi dai dẳng đối với việc quá lạm dụng tới chiếc điện thoại. Nghiêm trọng có thể coi là chứng bệnh không có điện thoại.

9 Misinformation

false or inaccurate information, especially that which is deliberately intended to deceive.

"nuclear matters are often entangled in a web of secrecy and misinformation"

Dùng để chỉ những thông tin sai sự thật, nhưng đó là do người phát thông tin đi tin là thông tin đó đúng. Nó khác với Disinformation là người phát thông tin có chủ đích rõ ràng. Sự khác biệt của 2 từ này là rất rõ ràng, do đó người sử dụng cũng cần dùng đúng trong ngữ cảnh, nếu không sẽ gây ra những hiểu lầm đáng tiếc.

Việc khám phá và chinh phục Ngôn ngữ sẽ luôn là một con đường dài vô tận, mà các nhà chinh phục khi đã dấn thân vào sẽ luôn có được những điều thú vị và ý nghĩa. Chúc cho những ai đang học tiếng Anh sẽ ngày càng khám phá ra nhiều từ ngữ hay làm giàu cho vốn từ vựng của mình.

Nguồn: http://aroma.vn/

 

MXH: 

https://www.linkedin.com/in/tieng-anh-aroma/https://www.instagram.com/tienganh_aroma/https://twitter.com/Aroma81582488https://www.youtube.com/channel/UCNWmMAEaJY3VgaYcy0csoYghttps://www.tumblr.com/blog/tienganharomahttps://www.pinterest.com/tienganharoma/https://www.flickr.com/people/160985320@N02/https://medium.com/@tienganharomahttps://www.reddit.com/user/tienganharomahttps://tieng-anh-aroma.newswire.com/https://www.scoop.it/u/tieng-anh-aroma